Bảng kí tự đặc biệt cơ bản (255 kí tự)

Trong máy tính, số kí tự cơ bản thường dùng bao gồm 255 kí tự.
Số kí tự đặc biệt cơ bản này có đến 1/3 là những kí tự chữ cái, chữ số, các toán tử mà trong cuộc sống hàng ngày thường dùng đến.

Hãy xem bảng kí tự đặc biệt cơ bản (bản đủ 255 kí tự) bên dưới đây:

Kí tự Mã code Kí tự Mã code
1 2
3 4
5 6
7 8
9 10
11 12
13 14
15 16
17 18
19 20
§ 21 22
23 24
25 26
27 28
29 30
31 space 32
! 33 34
# 35 $ 36
% 37 & 38
39 ( 40
) 41 * 42
+ 43 , 44
- 45 . 46
/ 47 0 48
1 49 2 50
3 51 4 52
5 53 6 54
7 55 8 56
9 57 : 58
; 59 < 60
= 61 > 62
? 63 @ 64
A 65 B 66
C 67 D 68
E 69 F 70
G 71 H 72
I 73 J 74
K 75 L 76
M 77 N 78
O 79 P 80
Q 81 R 82
S 83 T 84
U 85 V 86
W 87 X 88
Y 89 Z 90
[ 91 \ 92
] 93 ^ 94
_ 95 ` 96
a 97 b 98
c 99 d 100
e 101 f 102
g 103 h 104
i 105 j 106
k 107 l 108
m 109 n 110
o 111 p 112
q 113 r 114
s 115 t 116
u 117 v 118
w 119 x 120
y 121 z 122
{ 123 | 124
} 125 ~ 126
127 Ç 128
ü 129 é 130
â 131 ä 132
à 133 å 134
ç 135 ê 136
ë 137 è 138
ï 139 î 140
ì 141 Ä 142
Å 143 É 144
æ 145 Æ 146
ô 147 ö 148
ò 149 û 150
ù 151 ÿ 152
Ö 153 Ü 154
¢ 155 £ 156
¥ 157 158
ƒ 159 á 160
í 161 ó 162
ú 163 ñ 164
Ñ 165 ª 166
º 167 ¿ 168
169 ¬ 170
½ 171 ¼ 172
¡ 173 « 174
» 175 176
177 178
179 180
181 182
183 184
185 186
187 188
189 190
191 192
193 194
195 196
197 198
199 200
201 202
203 204
205 206
207 208
209 210
211 212
213 214
215 216
217 218
219 220
221 222
223 α 224
ß 225 Γ 226
π 227 Σ 228
σ 229 µ 230
τ 231 Φ 232
Θ 233 Ω 234
δ 235 236
φ 237 ε 238
239 240
± 241 242
243 244
245 ÷ 246
247 ° 248
249 · 250
251 252
² 253 254
255

Bảng kí tự cơ bản ở đây chỉ là một phần ít kí tự mà thôi. Còn rất nhiều các kí tự khác, vẫn được sử dụng nhưng không được sử dụng nhiều. Đó là những kí tự thật sự lạ và độc đáo.

Có rất nhiều kí tự đặc biệt ít khi sử dụng, nên ở đây mình chia theo nhiều loại khác nhau để các bạn dễ tìm kiếm kí tự mà bạn muốn.

Bảng kí tự đặc biệt (đã phân nhóm)

  1. KÍ TỰ ĐẶC BIỆT VỀ GÓC CẠNH, HÌNH KHỐI (┌ , ┍, ◉, ❏, ▲…)
  2. Nhóm kí tự về dấu nháy đơn, nháy kép
  3. Nhóm kí tự về phím số, chữ (như phím trên điện thoại)
  4. Nhóm kí tự về dấu phần trăm, toán tử, so sánh (thuộc về toán học)
  5. Nhóm kí tự số và chữ được bao quanh vòng tròn, kí tự La Mã (Roman)
  6. Nhóm kí tự về tiền tệ, đơn vị tiền các nước
  7. Nhóm kí tự về trò chơi (quân cờ, quân bài, …), dấu tick, chỉ tay và thời tiết
  8. Nhóm kí tự về mũi tên, dấu mũi tên
  9. Nhóm kí tự về giáo phái, tín ngưỡng, dạng chữ thập, thiên văn
  10. Nhóm kí tự về âm nhạc, chính trị, sao…và các loại ko thuộc nhóm ở trên
Chia Sẻ